Quản lý Thủ Tục Hành Chính

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
281 Thủ tục đăng ký kiểm tra nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu Mức độ 2 Sở KH & Công nghệ Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
282 Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành Mức độ 2 UBND cấp huyện Tôn giáo
283 Thủ tục đăng tải/thay đổi, bổ sung thông tin năng lực của tổ chức (chỉ áp dụng cho tổ chức không thuộc đối tượng cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung) Mức độ 2 Sở Xây dựng Báo chí xuất bản
284 Thủ tục điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là Nhà thầu): Thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C Mức độ 2 Sở Xây dựng Xây dựng
285 Thủ tục điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử-văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng, công trình trên các tuyến trực đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Mức độ 2 Sở Xây dựng Xây dựng
286 Thủ tục điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
287 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện) Mức độ 2 UBND cấp huyện Gia đình
288 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện) Mức độ 2 UBND cấp huyện Gia đình
289 Thủ tục đổi tên hội Mức độ 2 UBND cấp huyện Quản lý nhà nước về Hội
290 Thủ tục đổi tên quỹ Mức độ 2 UBND cấp huyện Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
291 Thủ tục Đóng dấu búa kiểm lâm Mức độ 2 UBND cấp huyện Lâm nghiệp
292 Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện) Mức độ 2 UBND cấp huyện Hòa giải cơ sở
293 Thực hiện hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
294 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
295 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thị xã. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
296 Thực hiện trợ cấp xã hội khi người khuyết tật thay đổi nơi cư trú. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
297 Thực hiện trợ cấp xã hội đối với người khuyết tật. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
298 Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh Mức độ 2 Sở Xây dựng Nhà ở
299 Tiếp nhận người khuyết tật đặc biệt nặng vào nuôi dưỡng chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội. Mức độ 2 UBND cấp xã Bảo trợ xã hội
300 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội vào cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội

CƠ QUAN THỰC HIỆN TTHC

Số lượng truy cập

Đang truy cập: 36
Tổng: 41.059.260