Quản lý Thủ Tục Hành Chính

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
61 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Mức độ 2 UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
62 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Mức độ 2 UBND cấp huyện Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
63 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Mức độ 2 Sở Xây dựng Nhà ở
64 Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh quy định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Mức độ 2 Sở Xây dựng Nhà ở
65 Cho phép họp báo (nước ngoài) Mức độ 2 Sở Thông tin & Truyền thông Báo chí
66 Cho phép họp báo (trong nước) Mức độ 2 Sở Thông tin & Truyền thông Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử
67 Cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí Mức độ 2 Sở Thông tin & Truyền thông Báo chí xuất bản
68 Cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí Mức độ 2 Sở Thông tin & Truyền thông Báo chí
69 Cho phép đăng tin, bài, phát biểu trên phương tiện thông tin đại chúng của Địa phương (nước ngoài) Mức độ 2 Sở Thông tin & Truyền thông Báo chí
70 Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Mức độ 2 Sở Xây dựng Nhà ở
71 Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước Mức độ 2 Sở Xây dựng Nhà ở
72 Cho thuê rừng cho hộ gia đình, cá nhân Mức độ 2 UBND cấp huyện Lâm nghiệp
73 Cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước Mức độ 2 Sở Xây dựng Nhà ở
74 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Mức độ 2 UBND cấp huyện Chứng thực
75 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Mức độ 2 UBND cấp huyện Chứng thực
76 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Mức độ 2 UBND cấp huyện Chứng thực
77 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Mức độ 2 UBND cấp huyện Chứng thực
78 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) Mức độ 2 UBND cấp huyện Chứng thực
79 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản Mức độ 2 UBND cấp huyện Chứng thực
80 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản Mức độ 2 UBND cấp huyện Chứng thực

CƠ QUAN THỰC HIỆN TTHC

Số lượng truy cập

Đang truy cập: 31
Tổng: 41.059.240