Quản lý Thủ Tục Hành Chính

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Tên thủ tục Mức độ Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
1 Cấp Giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật đối với các cơ sở do tổ chức, cá nhân trong nước thành lập. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
2 Cấp lại giấy phép do bị mất, hư hỏng; điều chỉnh giấy phép khi cơ sở chăm sóc người khuyết tật thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở chính, người đứng đầu, phạm vi, nội dung dịch vụ, đối với cơ sở do tổ chức, cá nhân trong nước thành lập. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
3 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng). Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
4 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với người khuyết tật. Mức độ 2 UBND cấp xã Bảo trợ xã hội
5 Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
6 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
7 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi chưa được hưởng trở cấp xã hội. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
8 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi đang được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
9 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người nhận nuôi dưỡng, chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
10 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
11 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp là trẻ em có cả cha, mẹ bị chết, mất tích mà không có người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc người thân thích không có khả năng chăm sóc, nuôi dưỡng. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
12 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp là trẻ em có cả cha, mẹ bị chết, mất tích mà không có người thân thích chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc người thân thích không có khả năng chăm sóc, nuôi dưỡng. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
13 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp, gồm: nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động; trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú hoặc đưa vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
14 Thủ tục cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
15 Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
16 Thủ tục hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không còn người thân thích chăm sóc quy định tại Điều 16 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
17 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng: Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
18 Thủ tục hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng) Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
19 Thủ tục thực hiện hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật, người khuyết tật đang mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi) Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội
20 Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh: Mức độ 2 UBND cấp huyện Bảo trợ xã hội

CƠ QUAN THỰC HIỆN TTHC

Số lượng truy cập

Đang truy cập: 38
Tổng: 41.070.925